Thép hình I (I Beam) là một trong những loại thép kết cấu được sử dụng phổ biến trong xây dựng nhờ khả năng chịu lực tốt và độ bền cao. Với thiết kế mặt cắt giống chữ I, loại thép này giúp tối ưu khả năng chịu tải theo phương thẳng đứng, đồng thời giảm trọng lượng kết cấu so với nhiều loại thép đặc khác.
Trong thực tế thi công, thép hình I thường được sử dụng làm dầm, cột hoặc các cấu kiện chịu lực trong công trình nhà xưởng, nhà thép tiền chế, công trình dân dụng và các hạng mục kết cấu công nghiệp. Nhờ đặc tính ổn định và dễ gia công, thép I trở thành vật liệu quan trọng trong nhiều lĩnh vực xây dựng hiện nay.
Tại T-Cool, thép hình I được cung cấp với nhiều quy cách khác nhau, đáp ứng nhu cầu sử dụng trong nhiều loại công trình từ dân dụng đến công nghiệp.
Bảng Giá Thép Hình I từ I100-I900 tại Đà Nẵng
T-Cool thường xuyên cập nhật bảng giá thép hình chữ I mới nhất theo từng quy cách và số lượng đặt hàng nhằm giúp khách hàng dễ dàng tham khảo và lựa chọn sản phẩm phù hợp. Chúng tôi cung cấp các dòng thép I từ nhiều nhà sản xuất uy tín trong và ngoài nước như Hòa Phát, VinaOne, Posco Yamato, An Khánh cùng một số thương hiệu thép nhập khẩu chất lượng cao.
Hiện nay, T-Cool cung cấp đa dạng quy cách thép hình I như I100, I120, I150, I194, I200, I248, I250, I300, I550, I600, I700, I800, I900…, đáp ứng nhu cầu sử dụng trong nhiều loại công trình từ dân dụng đến công nghiệp.
Trên thị trường hiện nay, giá thép hình I thường dao động trong khoảng 18.000 – 25.000 VNĐ/kg đối với cả hàng sản xuất trong nước và thép nhập khẩu. Riêng các dòng thép I quy cách nhỏ sản xuất trong nước, mức giá thường nằm trong khoảng 15.000 – 23.000 VNĐ/kg tùy từng thời điểm và nhà máy sản xuất.
Lưu ý:
Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi theo biến động của thị trường thép. Giá thường được áp dụng cho cây tiêu chuẩn 6m hoặc 12m và sản phẩm được cung cấp có đầy đủ VAT. Để nhận báo giá thép hình I chính xác và cập nhật mới nhất, quý khách vui lòng liên hệ Hotline T-Cool: 0377 233 540 để được tư vấn chi tiết.
Bảng giá Thép I mới nhất theo quy cách, khối lượng
| STT | Thép I | Quy cách (mm) | Chiều dài cây (m) | Xuất xứ/ Thương Hiệu | Trọng lượng (kg/m) |
Khoảng giá (kg/m) |
Tổng giá cây tham khảo (VNĐ – VAT) |
| 1 |
Thép I100
|
100 x 55 x 4,5 | 6 | An Khánh | 7,00 | 15000 – 20500 | 707.000 đ |
| 2 | 100 x 55 x 3,6 | 6 | TQ | 6,00 | 15000 – 20500 | 606.000 đ | |
| 3 | 100 x 48 x 3,6 x 4,7 | 6 | Á Châu | 6,00 | 15000 – 20500 | 606.000 đ | |
| 4 | 100 x 52 x 4,2 x 5,5 | 6 | Á Châu | 7,00 | 15000 – 20500 | 707.000 đ | |
| 5 |
Thép I120
|
120 x 64 x 4,8 | 6 | TQ | 8,36 | 15000 – 20500 | 844.360 đ |
| 6 | 120 x 63 x 3,8 | 6 | An Khánh | 8,67 | 15000 – 20500 | 875.670 đ | |
| 7 | 120 x 60 x 4,5 | 6 | Á Châu | 8,67 | 15000 – 20500 | 875.670 đ | |
| 8 | Thép I148 | 148 x 100 x 6 x 9 | 12 | An Khánh | 11,00 | 16000 – 21000 | 2.332.000 đ |
| 9 |
Thép I150
|
150 x 75 x 5 x 7 | 12 | An Khánh | 14,00 | 16000 – 21000 | 2.968.000 đ |
| 10 | 150 x 72 x 4,5 | 12 | Posco | 12,50 | 16000 – 21000 | 2.650.000 đ | |
| 11 | Thép I194 | 194 x 150 x 6 x 9 | 12 | Posco | 17,00 | 16000 – 21000 | 3.604.000 đ |
| 12 | Thép I198 | 198 x 99 x 4,5 x 7 | 12 | Posco | 18,20 | 16000 – 21000 | 3.858.400 đ |
| 13 | Thép I200 | 200 x 100 x 5,5 x 8 | 12 | Posco | 21,30 | 16000 – 21000 | 4.515.600 đ |
| 14 | Thép I244 | 244 x 175 x 7 x 11 | 12 | Posco | 23,00 | 16000 – 21000 | 4.876.000 đ |
| 15 | Thép I248 | 248 x 124 x 5 x 8 | 12 | Posco | 25,70 | 16000 – 21000 | 5.448.400 đ |
| 16 | Thép I250 | 250 x 125 x 6 x 9 | 12 | Posco | 29,60 | 16000 – 22000 | 6.393.600 đ |
| 17 | Thép I294 | 294 x 200 x 8 x 12 | 12 | Posco | 30,50 | 16000 – 22000 | 6.588.000 đ |
| 18 | Thép I298 | 298 x 149 x 5,5 x 8 | 12 | Posco | 32,00 | 16000 – 22000 | 6.912.000 đ |
| 19 | Thép I300 | 300 x 150 x 6,5 x 9 | 12 | Posco | 36,70 | 17000 – 22000 | 8.220.800 đ |
| 20 | Thép I346 | 346 x 174 x 6 x 9 | 12 | Posco | 41,40 | 17000 – 22000 | 9.273.600 đ |
| 21 | Thép I350 | 350 x 175 x 7 x 11 | 12 | Posco | 49,60 | 17000 – 22000 | 11.110.400 đ |
| 22 | Thép I390 | 390 x 300 x 10 x 16 | 12 | Posco | 52,50 | 17000 – 22000 | 11.760.000 đ |
| 23 | Thép I396 | 396 x 199 x 7 x 11 | 12 | Posco | 56,60 | 17000 – 22000 | 12.678.400 đ |
| 24 | Thép I400 | 400 x 200 x 8 x 13 | 12 | Posco | 66,00 | 17000 – 23000 | 15.048.000 đ |
| 25 | Thép I450 | 450 x 200 x 9 x 14 | 12 | Posco | 76,00 | 17000 – 23000 | 17.328.000 đ |
| 26 | Thép I482 | 482 x 300 x 11 x 15 | 12 | Posco | 77,50 | 17000 – 23000 | 17.670.000 đ |
| 27 | Thép I488 | 488 x 300 x 11 x 18 | 12 | Posco | 78,00 | 17000 – 23000 | 17.784.000 đ |
| 28 | Thép I496 | 496 x 199 x 9 x 14 | 12 | Posco | 79,50 | 17000 – 23000 | 18.126.000 đ |
| 29 | Thép I500 | 500 x 200 x 10 x 16 | 12 | Posco | 89,60 | 18000 – 24000 | 21.504.000 đ |
| 30 | Thép I582 | 582 x 300 x 12 x 17 | 12 | Posco | 91,00 | 18000 – 24000 | 21.840.000 đ |
| 31 | Thép I588 | 588 x 300 x 12 x 20 | 12 | Posco | 93,50 | 18000 – 24000 | 22.440.000 đ |
| 32 | Thép I600 | 600 x 200 x 11 x 17 | 12 | Posco | 106,00 | 18000 – 24000 | 25.440.000 đ |
| 33 | Thép I700 | 700 x 300 x 13 x 24 | 12 | Posco | 185,00 | 18000 – 24000 | 44.400.000 đ |
| 34 | Thép I800 | 800 x 300 x 14 x 26 | 12 | Nhập Khẩu | 210,00 | 18000 – 25000 | 51.240.000 đ |
| 35 | Thép I900 | 900 x 300 x 16 x 18 | 12 | Nhập Khẩu | 240,00 | 18000 – 25000 | 58.560.000 đ |
Lưu ý: Bảng giá này chỉ mang tính chất tham khảo
Ứng dụng của thép hình I trong xây dựng
Nhờ khả năng chịu lực tốt và độ bền cao, thép hình I được sử dụng rộng rãi trong nhiều loại công trình xây dựng và cơ khí. Với thiết kế tiết diện đặc trưng, thép I có khả năng chịu tải lớn theo phương thẳng đứng, phù hợp với các kết cấu dầm và khung chịu lực.
Trong xây dựng công nghiệp, thép hình I thường được sử dụng làm dầm chính trong kết cấu nhà xưởng, nhà máy và nhà thép tiền chế. Loại thép này giúp tăng độ ổn định cho hệ khung công trình và đảm bảo khả năng chịu tải trong quá trình sử dụng.
Đối với các công trình dân dụng, thép I thường được sử dụng trong hệ dầm sàn, kết cấu khung nhà hoặc các hạng mục cần gia tăng khả năng chịu lực. Ngoài ra, thép hình I còn được ứng dụng trong thi công cầu đường, bến cảng, chế tạo máy móc và nhiều lĩnh vực cơ khí khác.
Cấu tạo của thép hình chữ I
Thép hình I có thiết kế mặt cắt ngang giống chữ I với hai phần cánh thép nằm ở phía trên và phía dưới, được liên kết với nhau bằng phần bụng thép ở giữa. Cấu tạo này giúp thép I có khả năng chịu lực tốt và tối ưu hiệu quả sử dụng vật liệu trong kết cấu.
Cánh thép (Flange) là phần nằm ở phía trên và phía dưới của tiết diện. Bộ phận này có nhiệm vụ chịu lực uốn và phân bố tải trọng từ kết cấu công trình xuống phần thân thép.
Bụng thép (Web) là phần nằm ở giữa, có nhiệm vụ liên kết hai cánh thép và chịu lực cắt trong quá trình chịu tải. Nhờ phần bụng thép này, toàn bộ tiết diện thép hình I có thể hoạt động như một khối kết cấu vững chắc.
Nhờ cấu tạo đặc trưng này, thép hình I có khả năng chịu lực tốt trong các kết cấu dầm và thường được sử dụng trong các công trình có yêu cầu độ bền cao.
Vì sao nên mua thép hình I tại T-Cool?
Lựa chọn đơn vị cung cấp thép uy tín là yếu tố quan trọng giúp đảm bảo chất lượng vật liệu và tiến độ thi công của công trình. Với định hướng cung cấp vật tư cho các công trình nhà thép tiền chế và xây dựng công nghiệp, T-Cool mang đến nguồn thép hình I ổn định với nhiều quy cách khác nhau.
Các sản phẩm thép hình I tại T-Cool được lựa chọn từ những nhà máy sản xuất uy tín, đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật và đảm bảo chất lượng trong quá trình sử dụng. Nhờ nguồn hàng ổn định, T-Cool có thể đáp ứng nhu cầu vật tư cho nhiều loại công trình từ nhà xưởng, nhà máy đến các công trình xây dựng dân dụng.
Bên cạnh đó, T-Cool còn cung cấp nhiều loại vật tư xây dựng khác phục vụ cho công trình nhà thép tiền chế như tôn sàn deck, đinh chống cắt, tấm panel và các vật liệu cách nhiệt, cách âm cho công trình.
Hãy là người đầu tiên nhận xét “Giá Thép I Đà Nẵng” Hủy
HƯỚNG DẪN THANH TOÁN KHI MUA HÀNG TẠI T-COOL
Để đảm bảo giao dịch nhanh chóng – an toàn – chính xác, T-Cool (thương hiệu thuộc Công ty CP Cơ Khí Tâm Phúc Thành) hiện áp dụng ba phương thức thanh toán sau:
1 | Thanh Toán Trực Tiếp Tại Văn Phòng T-Cool
| Địa chỉ | Đường số 9A, Hoà Khánh Bắc, Liên Chiểu, Đà Nẵng |
|---|---|
| Hotline | 0377 233 540 |
| cskh.tcool@gmail.com | |
| Website | www.t-cool.vn |
- Thanh toán bằng tiền mặt hoặc quẹt POS (nếu có).
- Nhân viên lập phiếu thu/hóa đơn và bàn giao chứng từ kèm hàng.
- Lưu ý: kiểm tra hóa đơn, số lượng và quy cách sản phẩm trước khi rời kho.
2 | Thanh Toán Khi Nhận Hàng (COD)
- Áp dụng cho đơn giao nội thành Đà Nẵng hoặc khu vực T-Cool hỗ trợ COD.
- Kiểm đếm hàng hóa rồi thanh toán đúng số tiền trên phiếu giao hàng cho nhân viên vận chuyển.
- Không phát sinh phụ phí ngoài bảng giá/hợp đồng đã thỏa thuận.
3 | Thanh Toán Chuyển Khoản / Trực Tuyến
Chuyển khoản theo thông tin tài khoản chính thức trên website, báo giá hoặc hợp đồng:
- Chủ tài khoản: CÔNG TY CP CƠ KHÍ TÂM PHÚC THÀNH (T-COOL)
- Số tài khoản & ngân hàng: vui lòng đối chiếu đúng số TK hiển thị trên t-cool.vn hoặc trong báo giá/hợp đồng hợp lệ.
⚠️ Quan trọng: Chỉ chuyển tiền vào tài khoản chính thức; T-Cool không chịu trách nhiệm nếu Quý khách thanh toán vào tài khoản không do chúng tôi công bố.
4 | Xác Nhận Thanh Toán & Đơn Hàng
- T-Cool gửi email/SMS xác nhận đã nhận thanh toán.
- Cập nhật tiến độ sản xuất & giao hàng cho Quý khách.
Nếu cần hỗ trợ, vui lòng liên hệ Hotline 0377 233 540 hoặc email cskh.tcool@gmail.com.
T-Cool trân trọng cảm ơn sự tin tưởng của Quý khách và cam kết đồng hành cùng thành công của mỗi dự án!



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.