Thép hình V (V Beam) là loại thép có mặt cắt dạng chữ V hoặc góc vuông (thường gọi là thép góc), được sử dụng phổ biến trong xây dựng và cơ khí nhờ khả năng chịu lực tốt và tính linh hoạt cao. Với thiết kế hai cạnh vuông góc, thép chữ V phù hợp với nhiều hạng mục kết cấu từ đơn giản đến phức tạp.
Trong thực tế, thép hình V thường được sử dụng trong các công trình nhà xưởng, nhà thép tiền chế, kết cấu khung phụ, gia cố liên kết và nhiều hạng mục cơ khí khác. Nhờ dễ gia công, dễ lắp đặt và chi phí hợp lý, thép V là lựa chọn phổ biến trong nhiều loại công trình hiện nay.
Tại T-Cool, thép hình V được cung cấp với nhiều quy cách khác nhau, đáp ứng nhu cầu sử dụng trong các công trình dân dụng và công nghiệp.
Bảng thông số kỹ thuật thép V
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Chủng loại thép V | V25, V30, V40, V45, V50, V63, V65, V70, V75, V80, V90, V100, V120, V130, V150, V175, V200, V250, … |
| Mác thép | A36, SS400, Q235B, S235JR, … |
| Tiêu chuẩn sản xuất | ASTM, JIS G3101, TCVN EN 10025-2, KS D3503, GB/T 700, A131, TCVN 7571, … |
| Độ dày | Từ 2mm đến 35mm |
| Chiều dài cây | 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu |
| Thương hiệu | An Khánh, Nhà Bè, VinaOne, Đại Việt, Á Châu, Osaka Steel, JFE Steel, Hyundai Steel, Tangshan Steel, … |
| Xuất xứ | Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Malaysia, Đài Loan, Nga, Nhật Bản, Châu Âu, … |
Bảng giá bán thép hình V tại Đà Nẵng mới nhất
| STT | Quy cách (Cạnh x cạnh x độ dày x chiều dài cây) | Trọng lượng (kg/m) | Giá thép V đen (vnđ/kg) | Giá V xi mạ kẽm (vnđ/kg) | Giá V mạ kẽm nhúng nóng (vnđ/kg) |
| 1 | V 25x 25x 2,5lyx6m | 0.92 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 2 | V 25x 25x 3lyx6m | 1.12 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 3 | V 30x 30x 2.0lyx6m | 0.83 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 4 | V 30x 30x 2,5lyx6m | 0.92 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 5 | V 30x 30x 3lyx6m | 1.25 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 6 | V 30x 30x 3lyx6m | 1.36 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 7 | V 40x 40x 2lyx6m | 1.25 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 8 | V 40x 40x 2,5lyx6m | 1.42 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 9 | V 40x 40x 3lyx6m | 1.67 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 10 | V 40x 40x 3.5lyx6m | 1.92 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 11 | V 40x 40x 4lyx6m | 2.08 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 12 | V 40x 40x 5lyx6m | 2.95 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 13 | V 45x 45x 4lyx6m | 2.74 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 14 | V 45x 45x 5lyx6m | 3.38 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 15 | V 50x 50x 3lyx6m | 2.17 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 16 | V 50x 50x 3,5lyx6m | 2.50 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 17 | V 50x 50x 4lyx6m | 2.83 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 18 | V 50x 50x 4,5lyx6m | 3.17 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 19 | V 50x 50x 5lyx6m | 3.67 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 20 | V 60x 60x 4lyx6m | 3.68 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 21 | V 60x 60x 5lyx6m | 4.55 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 22 | V 60x 60x 6lyx6m | 5.37 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 23 | V 63x 63x 4lyx6m | 3.58 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 24 | V 63x 63x 5lyx6m | 4.50 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 25 | V 63x 63x 6lyx6m | 4.75 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 26 | V 65x 65x 5lyx6m | 5.00 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 27 | V 65x 65x 6lyx6m | 5.91 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 28 | V 65x 65x 8lyx6m | 7.66 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 29 | V 70x 70x 5.0lyx6m | 5.17 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 30 | V 70x 70x 6.0lyx6m | 6.83 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 31 | V 70x 70x 7lyx6m | 7.38 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 32 | V 75x 75x 4.0lyx6m | 5.25 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 33 | V 75x 75x 5.0lyx6m | 5.67 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 34 | V 75x 75x 6.0lyx6m | 6.25 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 35 | V 75x 75x 7.0lyx6m | 6.83 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 36 | V 75x 75x 8.0lyx6m | 8.67 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 37 | V 75x 75x 9lyx6m | 9.96 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 38 | V 75x 75x 12lyx6m | 13.00 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 39 | V 80x 80x 6.0lyx6m | 6.83 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 40 | V 80x 80x 7.0lyx6m | 8.00 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 41 | V 80x 80x 8.0lyx6m | 9.50 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 42 | V 90x 90x 6lyx6m | 8.28 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 43 | V 90x 90x 7,0lyx6m | 9.50 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 44 | V 90x 90x 8,0lyx6m | 12.00 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 45 | V 90x 90x 9lyx6m | 12.10 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 46 | V 90x 90x 10lyx6m | 13.30 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 47 | V 90x 90x 13lyx6m | 17.00 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 48 | V 100x 100x 7lyx6m | 10.48 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 49 | V 100x 100x 8,0lyx6m | 12.00 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 50 | V 100x 100x 9,0lyx6m | 13.00 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 51 | V 100x 100x 10,0lyx6m | 15.00 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 52 | V 100x 100x 12lyx6m | 10.67 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 53 | V 100x 100x 13lyx6m | 19.10 | 15.000-21.000 | 18.000-25.000 | 22.000-26.000 |
| 54 | V 120x 120x 8lyx6m | 14.70 | 15.000-21.000 | 21.000-26.000 | 22.000-26.000 |
| 55 | V 120x 120x 10lyx6m | 18.17 | 18.000-23.000 | 21.000-26.000 | 22.000-26.000 |
| 56 | V 120x 120x 12lyx6m | 21.67 | 18.000-23.000 | 21.000-26.000 | 22.000-26.000 |
| 57 | V 120x 120x 15lyx6m | 21.60 | 18.000-23.000 | 21.000-26.000 | 22.000-26.000 |
| 58 | V 120x 120x 18lyx6m | 26.70 | 18.000-23.000 | 21.000-26.000 | 22.000-26.000 |
| 59 | V 130x 130x 9lyx6m | 17.90 | 18.000-23.000 | 21.000-26.000 | 22.000-26.000 |
| 60 | V 130x 130x 10lyx6m | 19.17 | 18.000-23.000 | 21.000-26.000 | 22.000-26.000 |
| 61 | V 130x 130x 12lyx6m | 23.50 | 18.000-23.000 | 21.000-26.000 | 22.000-26.000 |
| 62 | V 130x 130x 15lyx6m | 28.80 | 18.000-23.000 | 21.000-26.000 | 22.000-26.000 |
| 63 | V 150x 150x 10lyx6m | 22.92 | 18.000-23.000 | 21.000-26.000 | 22.000-26.000 |
| 64 | V 150x 150x 12lyx6m | 27.17 | 18.000-23.000 | 21.000-26.000 | 22.000-26.000 |
| 65 | V 150x 150x 15lyx6m | 33.58 | 18.000-23.000 | 21.000-26.000 | 22.000-26.000 |
| 66 | V 150x 150x 18lyx6m | 39.8 | 18.000-23.000 | 21.000-26.000 | 22.000-26.000 |
| 67 | V 150x 150x 19lyx6m | 41.9 | 18.000-23.000 | 21.000-26.000 | 22.000-26.000 |
| 68 | V 150x 150x 20lyx6m | 44 | 18.000-23.000 | 21.000-26.000 | 22.000-26.000 |
| 69 | V 175x 175x 12lyx6m | 31.8 | 18.000-23.000 | 21.000-26.000 | 22.000-26.000 |
| 70 | V 175x 175x 15ly x 6m | 39.4 | 18.000-23.000 | 21.000-26.000 | 22.000-26.000 |
| 71 | V 200x 200x 15ly x 6m | 45.3 | 18.000-23.000 | 21.000-26.000 | 22.000-26.000 |
| 72 | V 200x 200x 16ly x 6m | 48.2 | 18.000-23.000 | 21.000-26.000 | 22.000-26.000 |
| 73 | V 200x 200x 18ly x 6m | 54 | 18.000-23.000 | 21.000-26.000 | 22.000-26.000 |
| 74 | V 200x 200x 20ly x 6m | 59.7 | 18.000-23.000 | 21.000-26.000 | 22.000-26.000 |
| 75 | V 200x 200x 24ly x 6m | 70.8 | 18.000-23.000 | 21.000-26.000 | 22.000-26.000 |
| 76 | V 200x 200x 25ly x 6m | 73.6 | 18.000-23.000 | 21.000-26.000 | 22.000-26.000 |
| 77 | V 200x 200x 26ly x 6m | 76.3 | 18.000-23.000 | 21.000-26.000 | 22.000-26.000 |
| 78 | V 250x 250x 25ly x 6m | 93.7 | 18.000-23.000 | 21.000-26.000 | 22.000-26.000 |
| 79 | V 250x 250x 35ly x 6m | 128 | 18.000-23.000 | 21.000-26.000 | 22.000-26.000 |
Ứng dụng của thép hình V trong xây dựng
Thép hình V được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực nhờ đặc tính linh hoạt và khả năng chịu lực ổn định. Với thiết kế dạng góc, thép V đặc biệt phù hợp cho các vị trí liên kết, gia cố và các hạng mục kết cấu phụ.
Trong xây dựng công nghiệp, thép hình V thường được sử dụng để làm khung phụ, giằng, liên kết kết cấu trong nhà xưởng và nhà thép tiền chế. Loại thép này giúp tăng độ cứng và độ ổn định cho toàn bộ hệ khung công trình.
Đối với công trình dân dụng, thép chữ V được ứng dụng trong lan can, khung mái, kết cấu phụ hoặc các hạng mục gia cố. Ngoài ra, thép V còn được sử dụng trong cơ khí chế tạo, làm khung máy, giá đỡ và nhiều ứng dụng công nghiệp khác.
Vì sao nên mua thép hình V tại T-Cool?
Việc lựa chọn đơn vị cung cấp thép uy tín sẽ giúp đảm bảo chất lượng vật liệu và hiệu quả thi công cho công trình. Với định hướng cung cấp vật tư cho nhà thép tiền chế và xây dựng công nghiệp, T-Cool mang đến nguồn thép hình V đa dạng và ổn định.
Các sản phẩm thép V tại T-Cool được lựa chọn từ những nhà máy sản xuất uy tín, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng trong quá trình sử dụng. Nhờ nguồn hàng ổn định, T-Cool có thể đáp ứng nhanh nhu cầu vật tư cho nhiều loại công trình khác nhau.
Bên cạnh đó, T-Cool còn cung cấp nhiều loại vật liệu xây dựng khác phục vụ cho công trình nhà thép tiền chế như tôn sàn deck, đinh chống cắt, tấm panel và các giải pháp cách nhiệt, cách âm cho công trình.
Hãy là người đầu tiên nhận xét “Thép Hình V” Hủy
HƯỚNG DẪN THANH TOÁN KHI MUA HÀNG TẠI T-COOL
Để đảm bảo giao dịch nhanh chóng – an toàn – chính xác, T-Cool (thương hiệu thuộc Công ty CP Cơ Khí Tâm Phúc Thành) hiện áp dụng ba phương thức thanh toán sau:
1 | Thanh Toán Trực Tiếp Tại Văn Phòng T-Cool
| Địa chỉ | Đường số 9A, Hoà Khánh Bắc, Liên Chiểu, Đà Nẵng |
|---|---|
| Hotline | 0377 233 540 |
| cskh.tcool@gmail.com | |
| Website | www.t-cool.vn |
- Thanh toán bằng tiền mặt hoặc quẹt POS (nếu có).
- Nhân viên lập phiếu thu/hóa đơn và bàn giao chứng từ kèm hàng.
- Lưu ý: kiểm tra hóa đơn, số lượng và quy cách sản phẩm trước khi rời kho.
2 | Thanh Toán Khi Nhận Hàng (COD)
- Áp dụng cho đơn giao nội thành Đà Nẵng hoặc khu vực T-Cool hỗ trợ COD.
- Kiểm đếm hàng hóa rồi thanh toán đúng số tiền trên phiếu giao hàng cho nhân viên vận chuyển.
- Không phát sinh phụ phí ngoài bảng giá/hợp đồng đã thỏa thuận.
3 | Thanh Toán Chuyển Khoản / Trực Tuyến
Chuyển khoản theo thông tin tài khoản chính thức trên website, báo giá hoặc hợp đồng:
- Chủ tài khoản: CÔNG TY CP CƠ KHÍ TÂM PHÚC THÀNH (T-COOL)
- Số tài khoản & ngân hàng: vui lòng đối chiếu đúng số TK hiển thị trên t-cool.vn hoặc trong báo giá/hợp đồng hợp lệ.
⚠️ Quan trọng: Chỉ chuyển tiền vào tài khoản chính thức; T-Cool không chịu trách nhiệm nếu Quý khách thanh toán vào tài khoản không do chúng tôi công bố.
4 | Xác Nhận Thanh Toán & Đơn Hàng
- T-Cool gửi email/SMS xác nhận đã nhận thanh toán.
- Cập nhật tiến độ sản xuất & giao hàng cho Quý khách.
Nếu cần hỗ trợ, vui lòng liên hệ Hotline 0377 233 540 hoặc email cskh.tcool@gmail.com.
T-Cool trân trọng cảm ơn sự tin tưởng của Quý khách và cam kết đồng hành cùng thành công của mỗi dự án!



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.